XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

四周 đọc là sì zhōu, nghĩa là xung quanh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

四周

[sì zhōu] [四 周]

xung quanh

周围的区域

会议室四周摆满了鲜花,环境非常优美。

huì yì shì sì zhōu bǎi mǎn le xiān huā, huán jìng fēi cháng yōu měi.

Xung quanh phòng họp bày đầy hoa tươi, khung cảnh rất đẹp mắt.

外面夜色深沉,四周一片寂静。

wài miàn yè sè shēn chén, sì zhōu yī piàn jì jìng.

Bên ngoài đêm đã về khuya, bốn bề hoàn toàn tĩnh lặng.

省会城市的经济力量向四周辐射。

shěng huì chéng shì de jīng jì lì liàng xiàng sì zhōu fú shè.

Sức mạnh kinh tế của thành phố thủ phủ lan tỏa ra xung quanh.

工厂四周建有两米高的围墙。

gōng chǎng sì zhōu jiàn yǒu liǎng mǐ gāo de wéi qiáng.

Bốn phía nhà máy xây tường bao cao hai mét.

Hỏi đáp về từ 四周

四周 nghĩa là gì?

四周 (sì zhōu) nghĩa là xung quanh. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 四周 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 四, 周 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 四周?

Thường gặp: 环顾四周 (huán gù sì zhōu) – nhìn xung quanh.