环顾四周
[huán gù sì zhōu] [环 顾 四 周]
nhìn xung quanh
他环顾四周,没有发现任何可疑迹象。
tā huán gù sì zhōu, méi yǒu fā xiàn rèn hé kě yí jì xiàng.Anh ấy nhìn quanh bốn phía, không phát hiện dấu vết khả nghi nào.
环顾四周 đọc là huán gù sì zhōu, nghĩa là nhìn xung quanh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huán gù sì zhōu] [环 顾 四 周]
nhìn xung quanh
他环顾四周,没有发现任何可疑迹象。
tā huán gù sì zhōu, méi yǒu fā xiàn rèn hé kě yí jì xiàng.Anh ấy nhìn quanh bốn phía, không phát hiện dấu vết khả nghi nào.
环顾四周 (huán gù sì zhōu) nghĩa là nhìn xung quanh.
Viết lần lượt từng chữ 环, 顾, 四, 周 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.