XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

每处 đọc là měi chù, nghĩa là khắp nơi; bất kỳ đâu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

每处

[měi chù] [每 处]

khắp nơi; bất kỳ đâu

不,分到南北两个仓库,每处各放一半,避免集中受损。

bù, fēn dào nán běi liǎng gè cāng kù, měi chù gè fàng yí bàn, bì miǎn jí zhōng shòu sǔn.

Không, chia đến hai kho phía nam và phía bắc, mỗi nơi để một nửa, tránh bị thiệt hại tập trung.

Trong bài: Dự phòng vật tư cứu trợ thiên tai · 万一

Hỏi đáp về từ 每处

每处 nghĩa là gì?

每处 (měi chù) nghĩa là khắp nơi; bất kỳ đâu.

Cách viết 每处 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 每, 处 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.