XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

随处 đọc là suí chù, nghĩa là khắp nơi; bất cứ nơi nào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

随处

[suí chù] [随 处]

khắp nơi; bất cứ nơi nào

春天的公园里,五颜六色的鲜花随处可见。

chūn tiān de gōng yuán lǐ, wǔ yán liù sè de xiān huā suí chù kě jiàn.

Trong công viên vào mùa xuân, hoa rực rỡ sắc màu có thể thấy ở khắp nơi.

在这个古镇,历史悠久的建筑物随处可见。

zài zhè ge gǔ zhèn, lì shǐ yōu jiǔ de jiàn zhù wù suí chù kě jiàn.

Ở trấn cổ này, các kiến trúc lâu đời có thể thấy ở khắp mọi nơi.

这座城市的街头随处可见便利店与共享单车。

zhè zuò chéng shì de jiē tóu suí chù kě jiàn biàn lì diàn yǔ gòng xiǎng dān chē.

Trên đường phố của thành phố này, cửa hàng tiện lợi và xe đạp công cộng có thể thấy ở khắp mọi nơi.

Hỏi đáp về từ 随处

随处 nghĩa là gì?

随处 (suí chù) nghĩa là khắp nơi; bất cứ nơi nào.

Cách viết 随处 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 随, 处 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 随处?

Thường gặp: 随处可见 (suí chù kě jiàn) – có thể thấy khắp nơi.