XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

随处可见 đọc là suí chù kě jiàn, nghĩa là có thể thấy khắp nơi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

随处可见【隨處可見】

[suí chù kě jiàn] [随 处 可 见]

có thể thấy khắp nơi

在任何地方都可以看到

随着数字支付普及,扫码结账的二维码在城市街头随处可见。

suí zhe shù zì zhī fù pǔ jí, sǎo mǎ jié zhàng de èr wéi mǎ zài chéng shì jiē tóu suí chù kě jiàn.

Cùng với sự phổ biến của thanh toán kỹ thuật số, mã QR quét thanh toán có thể thấy ở khắp các góc phố thành thị.

这座城市的街头随处可见便利店与共享单车。

zhè zuò chéng shì de jiē tóu suí chù kě jiàn biàn lì diàn yǔ gòng xiǎng dān chē.

Trên đường phố của thành phố này, cửa hàng tiện lợi và xe đạp công cộng có thể thấy ở khắp mọi nơi.

Hỏi đáp về từ 随处可见

随处可见 nghĩa là gì?

随处可见 (suí chù kě jiàn) nghĩa là có thể thấy khắp nơi. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 随处可见 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 随, 处, 可, 见 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.