XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 随 đọc là suí, nghĩa là theo; tuân theo. Thuộc bộ Phụ 阜. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

随

[suí]

theo; tuân theo; thay đổi theo...

依照、跟着或随同

我昨天见了随医生。

wǒ zuó tiān jiàn le suí yī shēng.

Hôm qua tôi đã gặp bác sĩ Tùy.

嗯,加油!有问题随时来找我。

èn, jiā yóu! yǒu wèn tí suí shí lái zhǎo wǒ.

Ừm, cố lên! Có vấn đề gì cứ tìm thầy bất cứ lúc nào.

Trong bài: Xin tư vấn chọn môn học tự chọn

我们不要随便猜测别人的想法。

wǒ men bú yào suí biàn cāi cè bié rén de xiǎng fǎ.

Chúng ta không nên tùy tiện suy đoán suy nghĩ của người khác.

嗯,加油!有问题随时来问我。

èn, jiā yóu! yǒu wèn tí suí shí lái wèn wǒ.

Ừm, cố lên! Có vấn đề gì cứ tới hỏi thầy bất cứ lúc nào.

Trong bài: Giải thích lỗi sai với giáo viên

Hỏi đáp về chữ 随

随 nghĩa là gì?

随 (suí) nghĩa là theo; tuân theo. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 随 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 随 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 随 thuộc bộ Phụ (阜).

Chữ 随 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 随便 (suí biàn) – tuỳ ý; 随时 (suí shí) – bất kỳ lúc nào; 随手 (suí shǒu) – một cách tiện lợi; 跟随 (gēn suí) – đi theo; 随后 (suí hòu) – ngay sau đó; 随意 (suí yì) – theo ý muốn.