XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

追随 đọc là zhuī suí, nghĩa là đi theo; đồng hành. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

追随【追隨】

[zhuī suí] [追 随]

đi theo; đồng hành

跟随在后;跟从。

他决定追随父亲的脚步,成为一名医生。

tā jué dìng zhuī suí fù qīn de jiǎo bù, chéng wéi yì míng yī shēng.

Anh ấy quyết định đi theo bước chân của cha mình, trở thành một bác sĩ.

他死心塌地地追随王老师学习高级汉语,从未动摇过。

tā sǐ xīn tā dì dì zhuī suí wáng lǎo shī xué xí gāo jí hàn yǔ, cóng wèi dòng yáo guò.

Anh ấy một lòng một dạ theo thầy Vương học tiếng Trung cao cấp, chưa từng dao động.

Hỏi đáp về từ 追随

追随 nghĩa là gì?

追随 (zhuī suí) nghĩa là đi theo; đồng hành. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 追随 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 追, 随 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 追随?

Thường gặp: 追随者 (zhuī suí zhě) – người theo sau.