XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

追赶 đọc là zhuī gǎn, nghĩa là theo đuổi; đuổi theo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

追赶【追趕】

[zhuī gǎn] [追 赶]

theo đuổi; đuổi theo; tăng tốc

追逐并试图赶上前面的目标。

警察正在追赶那个逃跑的小偷。

jǐng chá zhèng zài zhuī gǎn nà ge táo pǎo de xiǎo tōu.

Cảnh sát đang đuổi theo tên trộm bỏ chạy đó.

小时候,我经常在河边追赶白鹅。

xiǎo shí hòu, wǒ jīng cháng zài hé biān zhuī gǎn bái é.

Hồi nhỏ, tôi thường đuổi theo đàn ngỗng trắng bên bờ sông.

猎犬迅速追赶着前方奔跑的野兔。

liè quǎn xùn sù zhuī gǎn zhe qián fāng bēn pǎo de yě tù.

Chó săn nhanh chóng đuổi theo con thỏ hoang đang chạy phía trước.

Hỏi đáp về từ 追赶

追赶 nghĩa là gì?

追赶 (zhuī gǎn) nghĩa là theo đuổi; đuổi theo. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 追赶 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 追, 赶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.