XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

追尾 đọc là zhuī wěi, nghĩa là tông vào đuôi xe; đâm đuôi xe phía trước. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

追尾

[zhuī wěi] [追 尾]

tông vào đuôi xe; đâm đuôi xe phía trước

车辆行驶中后车撞击前车尾部。

今天早上高速公路上发生了一起严重的追尾事故。

jīn tiān zǎo shàng gāo sù gōng lù shàng fā shēng le yì qǐ yán zhòng de zhuī wěi shì gù.

Sáng nay trên đường cao tốc đã xảy ra một vụ tai nạn đâm xe liên hoàn nghiêm trọng.

由于雨天路面湿滑,司机紧急刹车才避免了追尾事故。

yóu yú yǔ tiān lù miàn shī huá, sī jī jǐn jí shā chē cái bì miǎn le zhuī wěi shì gù.

Do mặt đường trơn trượt ngày mưa, tài xế phanh gấp mới tránh được tai nạn đâm đuôi xe.

Hỏi đáp về từ 追尾

追尾 nghĩa là gì?

追尾 (zhuī wěi) nghĩa là tông vào đuôi xe; đâm đuôi xe phía trước. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 追尾 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 追, 尾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.