XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 尾 đọc là wěi, nghĩa là đuôi; phần còn lại. Thuộc bộ Thi 尸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

尾

[wěi]

đuôi; phần còn lại; tàn dư

现在只剩下结尾还没练好。

xiàn zài zhǐ shèng xià jié wěi hái méi liàn hǎo.

Bây giờ chỉ còn lại phần kết chưa luyện xong.

Trong bài: Phỏng vấn câu lạc bộ âm nhạc · 差不多

兔子长着一双长耳朵和短尾巴。

tù zi cháng zhe yì shuāng cháng ěr duo hé duǎn wěi ba.

Thỏ có một đôi tai dài và cái đuôi ngắn.

看来这确实是一条彻头彻尾的假新闻。

kàn lái zhè què shí shì yì tiáo chè tóu chè wěi de jiǎ xīn wén.

Xem ra đây đúng là một tin giả từ đầu đến cuối.

Trong bài: Phát hiện tin giả qua công cụ kiểm chứng · 一……就……

Hỏi đáp về chữ 尾

尾 nghĩa là gì?

尾 (wěi) nghĩa là đuôi; phần còn lại.

Cách viết chữ 尾 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 尾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 尾 thuộc bộ Thi (尸).

Chữ 尾 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 尾巴 (wěi ba) – đuôi; 结尾 (jié wěi) – kết thúc; 尾声 (wěi shēng) – đoạn kết; 尾气 (wěi qì) – khí thải; 追尾 (zhuī wěi) – tông vào đuôi xe; 交尾 (jiāo wěi) – giao phối (của động vật).