XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

尾气 đọc là wěi qì, nghĩa là khí thải; khí xả. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

尾气【尾氣】

[wěi qì] [尾 气]

khí thải; khí xả

管道或发动机排出的废气。

城市里汽车排放的尾气是造成空气污染的主要原因之一。

chéng shì lǐ qì chē pái fàng de wěi qì shì zào chéng kōng qì wū rǎn de zhǔ yào yuán yīn zhī yī.

Khí thải từ ô tô trong thành phố là một trong những nguyên nhân chính gây ô nhiễm không khí.

从长远来看,减少尾气和噪音确有好处。不过政策必须公开评估,不能一刀切。

cóng cháng yuǎn lái kàn, jiǎn shǎo wěi qì hé zào yīn què yǒu hǎo chù. bú guò zhèng cè bì xū gōng kāi píng gū, bù néng yì dāo qiè.

Xét về lâu dài, giảm khí thải và tiếng ồn quả thật có lợi. Nhưng chính sách nhất thiết phải được đánh giá công khai, không thể áp dụng cứng nhắc.

Trong bài: Tranh luận về chính sách

汽车尾气严重污染了城市的空气。

qì chē wěi qì yán zhòng wū rǎn le chéng shì de kōng qì.

Khí thải ô tô làm ô nhiễm nghiêm trọng không khí thành phố.

这款新车的尾气检测结果严重超标。

zhè kuǎn xīn chē de wěi qì jiǎn cè jié guǒ yán zhòng chāo biāo.

Kết quả kiểm tra khí thải của chiếc xe mới này bị vượt quá tiêu chuẩn nghiêm trọng.

Hỏi đáp về từ 尾气

尾气 nghĩa là gì?

尾气 (wěi qì) nghĩa là khí thải; khí xả. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 尾气 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 尾, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 尾气?

Thường gặp: 低尾气排放 (dī wěi qì pái fàng) – lượng khí thải thấp (từ ống xả xe hơi).