低尾气排放
[dī wěi qì pái fàng] [低 尾 气 排 放]
lượng khí thải thấp (từ ống xả xe hơi)
低尾气排放 đọc là dī wěi qì pái fàng, nghĩa là lượng khí thải thấp (từ ống xả xe hơi). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dī wěi qì pái fàng] [低 尾 气 排 放]
lượng khí thải thấp (từ ống xả xe hơi)
低尾气排放 (dī wěi qì pái fàng) nghĩa là lượng khí thải thấp (từ ống xả xe hơi).
Viết lần lượt từng chữ 低, 尾, 气, 排, 放 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.