XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

开放 đọc là kāi fàng, nghĩa là nở hoa; mở. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

开放

[kāi fàng] [开 放]

nở hoa; mở; mở cửa (cho công chúng)

花盛开;场所对外开放

春天到了,花都开放了。

chūn tiān dào le, huā dōu kāi fàng le.

Mùa xuân đến rồi, hoa đều nở cả rồi.

cởi mở, không bảo thủ

思想不保守,愿接受新事物

他的思想很开放。

tā de sī xiǎng hěn kāi fàng.

Tư tưởng của anh ấy rất cởi mở.

太好了!博物馆星期一一般不开放。

tài hǎo le! bó wù guǎn xīng qī yī yì bān bù kāi fàng.

Tốt quá rồi! Bảo tàng thứ Hai thường không mở cửa.

Trong bài: Hẹn lịch đi tham quan bảo tàng lịch sử

请把这两个箱子分开放在地上。

qǐng bǎ zhè liǎng gè xiāng zǐ fēn kāi fàng zài dì shàng.

Xin hãy để riêng hai chiếc hộp này trên sàn.

一楼的自习室一直开放。

yī lóu de zì xí shì yì zhí kāi fàng.

Phòng tự học ở tầng một mở cửa suốt.

Trong bài: Tìm hiểu thông báo sửa chữa thư viện · 关于

Hỏi đáp về từ 开放

开放 nghĩa là gì?

开放 (kāi fàng) nghĩa là nở hoa; mở. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 开放 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 开, 放 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 开放?

Thường gặp: 改革开放 (gǎi gé kāi fàng) – cải cách và mở cửa ra thế giới bên ngoài; 开放性 (kāi fàng xìng) – tính cởi mở; 开放源码 (kāi fàng yuán mǎ) – mã nguồn mở (tin học); 开放系统 (kāi fàng xì tǒng) – hệ thống mở; 门户开放 (mén hù kāi fàng) – chính sách mở cửa; 开放式系统 (kāi fàng shì xì tǒng) – hệ thống mở.