开放性
[kāi fàng xìng] [开 放 性]
tính cởi mở
当然有,课堂上会有很多开放性的专题探讨。
dāng rán yǒu, kè táng shàng huì yǒu hěn duō kāi fàng xìng de zhuān tí tàn tǎo.Đương nhiên có, trên lớp sẽ có rất nhiều cuộc thảo luận chuyên đề mở.
Trong bài: Đào tạo kỹ năng mềm · 从而开放性 đọc là kāi fàng xìng, nghĩa là tính cởi mở. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kāi fàng xìng] [开 放 性]
tính cởi mở
当然有,课堂上会有很多开放性的专题探讨。
dāng rán yǒu, kè táng shàng huì yǒu hěn duō kāi fàng xìng de zhuān tí tàn tǎo.Đương nhiên có, trên lớp sẽ có rất nhiều cuộc thảo luận chuyên đề mở.
Trong bài: Đào tạo kỹ năng mềm · 从而开放性 (kāi fàng xìng) nghĩa là tính cởi mở.
Viết lần lượt từng chữ 开, 放, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.