XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

绽放 đọc là zhàn fàng, nghĩa là nở rộ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

绽放【綻放】

[zhàn fàng] [绽 放]

nở rộ

花朵开放;裂开而散开。

春天到了,公园里的花朵竞相绽放。

chūn tiān dào le, gōng yuán lǐ de huā duǒ jìng xiāng zhàn fàng.

Mùa xuân đến, hoa trong công viên đua nhau nở rộ.

节日夜晚,天空绽放着璀璨的焰火。

jié rì yè wǎn, tiān kōng zhàn fàng zhe cuǐ càn de yàn huǒ.

Đêm lễ hội, bầu trời rực rỡ những chùm pháo hoa lộng lẫy.

烟花在空中绽放,瞬间照亮了整个夜空。

yān huā zài kōng zhōng zhàn fàng, shùn jiān zhào liàng le zhěng gè yè kōng.

Pháo hoa nở rộ trên bầu trời, trong chớp mắt đã thắp sáng cả màn đêm.

Hỏi đáp về từ 绽放

绽放 nghĩa là gì?

绽放 (zhàn fàng) nghĩa là nở rộ. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 绽放 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 绽, 放 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.