枯萎 đọc là kū wěi, nghĩa là héo; tàn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 枯萎
枯萎 nghĩa là gì?
枯萎 (kū wěi) nghĩa là héo; tàn.
Cách viết 枯萎 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 枯, 萎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 枯萎?
Thường gặp: 枯萎病 (kū wěi bìng) – bệnh héo rũ.