XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

废气 đọc là fèi qì, nghĩa là khí thải; khí thải công nghiệp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

废气

[fèi qì] [废 气]

khí thải; khí thải công nghiệp

工厂排放的废气严重污染了大气。

gōng chǎng pái fàng de fèi qì yán zhòng wū rǎn le dà qì.

Khí thải nhà máy phát ra làm ô nhiễm nghiêm trọng khí quyển.

我们需要严格限制废气排放的总量。

wǒ men xū yào yán gé xiàn zhì fèi qì pái fàng de zǒng liàng.

Chúng ta cần hạn chế nghiêm ngặt tổng lượng khí thải.

森林能够有效吸收废气并净化空气。

sēn lín néng gòu yǒu xiào xī shōu fèi qì bìng jìng huà kōng qì.

Rừng có thể hấp thụ khí thải và lọc sạch không khí một cách hiệu quả.

Hỏi đáp về từ 废气

废气 nghĩa là gì?

废气 (fèi qì) nghĩa là khí thải; khí thải công nghiệp.

Cách viết 废气 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 废, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 废气?

Thường gặp: 温室废气储存 (wēn shì fèi qì chǔ cún) – lưu trữ khí nhà kính.