机尾 đọc là jī wěi, nghĩa là đuôi (máy bay, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 机尾
机尾 nghĩa là gì?
机尾 (jī wěi) nghĩa là đuôi (máy bay, v.v.).
Cách viết 机尾 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 机, 尾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.