XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

每天 đọc là měi tiān, nghĩa là mỗi ngày; hàng ngày. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

每天

[měi tiān] [每 天]

mỗi ngày; hàng ngày

每天都跑?您平时工作那么忙。

měi tiān dōu pǎo? nín píng shí gōng zuò nà me máng.

Chạy bộ mỗi ngày ạ? Bình thường công việc của thầy bận rộn như thế.

Trong bài: Càng chạy càng khoẻ · 越…越…

奶奶每天晚上都看这部连续剧。

nǎi nai měi tiān wǎn shàng dōu kàn zhè bù lián xù jù.

Bà nội tối nào cũng xem bộ phim truyền hình này.

对,我都忘了算每天吃饭的钱。

duì, wǒ dōu wàng le suàn měi tiān chī fàn de qián.

Đúng, mình quên mất không tính tiền ăn cơm mỗi ngày.

Trong bài: Ngân sách du lịch · 差不多

Hỏi đáp về từ 每天

每天 nghĩa là gì?

每天 (měi tiān) nghĩa là mỗi ngày; hàng ngày.

Cách viết 每天 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 每, 天 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.