XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

朝朝 đọc là zhāo zhāo, nghĩa là mỗi ngày (cổ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 朝朝

朝朝 nghĩa là gì?

朝朝 (zhāo zhāo) nghĩa là mỗi ngày (cổ).

Cách viết 朝朝 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 朝, 朝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 朝朝?

Thường gặp: 朝朝暮暮 (zhāo zhāo mù mù) – từ sáng đến tối.