XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

朝代 đọc là cháo dài, nghĩa là triều đại; triều vua. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

朝代

[cháo dài] [朝 代]

triều đại; triều vua

君主统治的政权时期

唐朝是中国历史上非常繁荣的朝代。

táng cháo shì zhōng guó lì shǐ shàng fēi cháng fán róng de cháo dài.

Nhà Đường là một triều đại vô cùng phồn vinh trong lịch sử Trung Quốc.

古代有些朝代直接征收实物税。

gǔ dài yǒu xiē cháo dài zhí jiē zhēng shōu shí wù shuì.

Thời cổ đại có một số triều đại trực tiếp thu thuế bằng hiện vật.

那个朝代政治清明,百姓安乐。

nà ge cháo dài zhèng zhì qīng míng, bǎi xìng ān lè.

Triều đại đó chính trị minh bạch, bách tính yên vui.

唐朝是中国著名的朝代。

táng cháo shì zhōng guó zhù míng de cháo dài.

Nhà Đường là một triều đại nổi tiếng của Trung Quốc.

Hỏi đáp về từ 朝代

朝代 nghĩa là gì?

朝代 (cháo dài) nghĩa là triều đại; triều vua. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 朝代 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 朝, 代 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.