XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

天天 đọc là tiān tiān, nghĩa là mỗi ngày. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

天天

[tiān tiān] [天 天]

mỗi ngày

是啊,这几天天气越来越冷了。

shì a, zhè jǐ tiān tiān qì yuè lái yuè lěng le.

Đúng thế, mấy hôm nay thời tiết ngày càng lạnh rồi.

Trong bài: Thời tiết mùa đông chuyển biến xấu · 越来越

他天天玩游戏,把学业都荒了。

tā tiān tiān wán yóu xì, bǎ xué yè dōu huāng le.

Ngày nào nó cũng chơi game, bỏ bê cả chuyện học hành.

外面起大风了,明天天气怎么样?

wài miàn qǐ dà fēng le, míng tiān tiān qì zěn me yàng?

Bên ngoài nổi gió to rồi, thời tiết ngày mai thế nào?

Trong bài: Xem dự báo chuẩn bị áo ấm · 应该 và 可能

Hỏi đáp về từ 天天

天天 nghĩa là gì?

天天 (tiān tiān) nghĩa là mỗi ngày.

Cách viết 天天 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 天, 天 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.