日日 đọc là rì rì, nghĩa là mỗi ngày. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 日日
日日 nghĩa là gì?
日日 (rì rì) nghĩa là mỗi ngày.
Cách viết 日日 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 日, 日 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.