XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

每次 đọc là měi cì, nghĩa là mỗi lần. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

每次

[měi cì] [每 次]

mỗi lần

这样很好。你觉得每次练多久?

zhè yàng hěn hǎo. nǐ jué de měi cì liàn duō jiǔ?

Như vậy rất tốt. Em thấy mỗi lần luyện bao lâu?

Trong bài: Lập nhóm học tiếng Trung

每次喝一百毫升的果汁就够了。

měi cì hē yì bǎi háo shēng de guǒ zhī jiù gòu le.

Mỗi lần uống một trăm mililit nước trái cây là đủ rồi.

医生说一天三次,每次两片。

yī shēng shuō yì tiān sān cì, měi cì liǎng piàn.

Bác sĩ nói một ngày ba lần, mỗi lần hai viên.

Trong bài: Mua thuốc đau dạ dày

Hỏi đáp về từ 每次

每次 nghĩa là gì?

每次 (měi cì) nghĩa là mỗi lần.

Cách viết 每次 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 每, 次 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.