XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

重聚 đọc là chóng jù, nghĩa là gặp lại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

重聚

[chóng jù] [重 聚]

gặp lại

重聚时聊起往事,大家心中都有无限感慨。

zhòng jù shí liáo qǐ wǎng shì, dà jiā xīn zhōng dōu yǒu wú xiàn gǎn kǎi.

Khi hội ngộ trò chuyện về chuyện cũ, trong lòng mọi người đều vô cùng xúc động.

多年同学重聚,大家彼此之间的情分依然深厚。

duō nián tóng xué zhòng jù, dà jiā bǐ cǐ zhī jiān de qíng fēn yī rán shēn hòu.

Bạn học cũ nhiều năm gặp lại, tình cảm giữa mọi người vẫn sâu đậm như xưa.

Hỏi đáp về từ 重聚

重聚 nghĩa là gì?

重聚 (chóng jù) nghĩa là gặp lại.

Cách viết 重聚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 重, 聚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.