XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

分离 đọc là fēn lí, nghĩa là tách rời. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

分离【分離】

[fēn lí] [分 离]

tách rời

使分开或离开

他和家人分离了多年,终于重逢了。

tā hé jiā rén fēn lí le duō nián, zhōng yú chóng féng le.

Anh ấy và gia đình đã tách rời nhiều năm, cuối cùng cũng đoàn tụ.

好,先从成分分离和毒理质控指标做起。

hǎo, xiān cóng chéng fèn fēn lí hé dú lǐ zhì kòng zhǐ biāo zuò qǐ.

Được, bắt đầu làm trước từ phân tách thành phần và chỉ số kiểm soát chất lượng độc tính.

Trong bài: Chuẩn hóa lâm sàng Đông y khi xuất khẩu · 固然……但是……

真的太不可思议了。古人是怎么做到让泥沙自动分离的?

zhēn de tài bù kě sī yì le. gǔ rén shì zěn me zuò dào ràng ní shā zì dòng fēn lí de?

Thật sự quá khó tin. Người xưa làm thế nào để khiến bùn cát tự động phân tách vậy?

Trong bài: Bảo tồn hệ thống thủy lợi cổ đại trước áp lực đô thị hóa · 无不

Hỏi đáp về từ 分离

分离 nghĩa là gì?

分离 (fēn lí) nghĩa là tách rời. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 分离 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 分, 离 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 分离?

Thường gặp: 不可分离 (bù kě fēn lí) – không thể tách rời; 分离主义 (fēn lí zhǔ yì) – chủ nghĩa ly khai; 分离分子 (fēn lí fèn zǐ) – nhà ly khai; 医药分离 (yī yào fēn lí) – tách biệt tư vấn y tế khỏi việc kê đơn thuốc, chính sách đề xuất để…; 同位素分离 (tóng wèi sù fēn lí) – tách đồng vị; 离心分离机 (lí xīn fēn lí jī) – máy ly tâm.