开窍
[kāi qiào] [开 窍]
hiểu ra; bắt đầu hiểu đúng; khai sáng
开窍 đọc là kāi qiào, nghĩa là hiểu ra; bắt đầu hiểu đúng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kāi qiào] [开 窍]
hiểu ra; bắt đầu hiểu đúng; khai sáng
开窍 (kāi qiào) nghĩa là hiểu ra; bắt đầu hiểu đúng.
Viết lần lượt từng chữ 开, 窍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 不开窍 (bù kāi qiào) – không thể hiểu.