XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

开窍 đọc là kāi qiào, nghĩa là hiểu ra; bắt đầu hiểu đúng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 开窍

开窍 nghĩa là gì?

开窍 (kāi qiào) nghĩa là hiểu ra; bắt đầu hiểu đúng.

Cách viết 开窍 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 开, 窍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 开窍?

Thường gặp: 不开窍 (bù kāi qiào) – không thể hiểu.