XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

想通 đọc là xiǎng tōng, nghĩa là hiểu ra; nhận ra. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

想通

[xiǎng tōng] [想 通]

hiểu ra; nhận ra; bị thuyết phục

你是想通过调整频段来降低延迟吗?

nǐ shì xiǎng tōng guò tiáo zhěng pín duàn lái jiàng dī yán chí ma?

Cậu muốn thông qua việc điều chỉnh dải tần để giảm độ trễ sao?

Trong bài: Độ trễ ngữ cảnh của mô hình giọng nói AI · 一…就…

想通之后,他的心胸开展了许多。

xiǎng tōng zhī hòu, tā de xīn xiōng kāi zhǎn le xǔ duō.

Sau khi nghĩ thông suốt, lòng dạ anh ấy cởi mở hơn nhiều.

能这么快冷静下来,你是怎么想通的?

néng zhè me kuài lěng jìng xià lái, nǐ shì zěn me xiǎng tōng de?

Có thể bình tĩnh lại nhanh như vậy, em đã nghĩ thông như thế nào?

Trong bài: Dù kết quả thế nào cũng đã cố hết sức · 无论…都…

Hỏi đáp về từ 想通

想通 nghĩa là gì?

想通 (xiǎng tōng) nghĩa là hiểu ra; nhận ra.

Cách viết 想通 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 想, 通 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.