XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

弄懂 đọc là nòng dǒng, nghĩa là hiểu ra; nắm bắt ý nghĩa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

弄懂

[nòng dǒng] [弄 懂]

hiểu ra; nắm bắt ý nghĩa; tìm hiểu được

嗯,有了屏幕上的字幕,弄懂整个剧情就容易极了。

èn, yǒu le píng mù shàng de zì mù, nòng dǒng zhěng gè jù qíng jiù róng yì jí le.

Ừm, có phụ đề trên màn hình rồi, nắm bắt toàn bộ cốt truyện liền dễ cực kỳ.

Trong bài: Thu hút khán giả trẻ cho nghệ thuật tuồng cổ · ……极了

Hỏi đáp về từ 弄懂

弄懂 nghĩa là gì?

弄懂 (nòng dǒng) nghĩa là hiểu ra; nắm bắt ý nghĩa.

Cách viết 弄懂 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 弄, 懂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 弄懂?

Thường gặp: 弄懂弄通 (nòng dǒng nòng tōng) – hiểu thấu đáo việc gì đó (thành ngữ).