XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 懂 đọc là dǒng, nghĩa là hiểu; nhận thức. Thuộc bộ Tâm 心. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

懂

[dǒng]

hiểu; nhận thức

明白意思或了解事物

你懂了吗?

nǐ dǒng le ma?

Bạn hiểu chưa?

我懂了,是“高兴地去跑步”。

wǒ dǒng le, shì“ gāo xìng dì qù pǎo bù”.

Mình hiểu rồi, là “vui vẻ đi chạy bộ”.

Trong bài: Viết nhật ký cùng bạn · 的 / 地 / 得

我刚开始学汉语,懂得还很浅。

wǒ gāng kāi shǐ xué hàn yǔ, dǒng de hái hěn qiǎn.

Tôi mới bắt đầu học tiếng Trung, hiểu biết vẫn còn rất nông cạn.

我懂了:的名、地动、动得好。

wǒ dǒng le: de míng, dì dòng, dòng de hǎo.

Em hiểu rồi: 的 danh, 地 động, động 得 tốt.

Trong bài: Sửa bài văn · 的 / 地 / 得

Hỏi đáp về chữ 懂

懂 nghĩa là gì?

懂 (dǒng) nghĩa là hiểu; nhận thức. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 懂 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 懂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 懂 thuộc bộ Tâm (心).

Chữ 懂 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 懂得 (dǒng de) – hiểu; 懂事 (dǒng shì) – hiểu chuyện; 听懂 (tīng dǒng) – hiểu được (khi nghe); 弄懂 (nòng dǒng) – hiểu ra; 懂局 (dǒng jú) – biết rõ công việc; 懂眼 (dǒng yǎn) – (khẩu ngữ) biết rõ cách làm.