XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

听懂 đọc là tīng dǒng, nghĩa là hiểu được (khi nghe); hiểu (những gì được nói). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

听懂

[tīng dǒng] [THÍNH 懂]

hiểu được (khi nghe); hiểu (những gì được nói)

我听懂了!我找到正确答案了!

wǒ tīng dǒng le! wǒ zhǎo dào zhèng què dá àn le!

Mình nghe hiểu rồi! Mình tìm được đáp án đúng rồi!

Trong bài: Học nhóm buổi tối · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到

小张很聪明,一听就听懂了。

xiǎo zhāng hěn cōng ming, yì tīng jiù tīng dǒng le.

Tiểu Trương rất thông minh, vừa nghe đã hiểu ngay.

对,盐放少一点儿。听懂了吗?

duì, yán fàng shǎo yì diǎn r. tīng dǒng le ma?

Đúng rồi, cho ít muối một chút. Cháu nghe hiểu chưa?

Trong bài: Nấu ăn cùng bà · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到

Hỏi đáp về từ 听懂

听懂 nghĩa là gì?

听懂 (tīng dǒng) nghĩa là hiểu được (khi nghe); hiểu (những gì được nói).

Cách viết 听懂 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 听, 懂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.