弄懂弄通
[nòng dǒng nòng tōng] [弄 懂 弄 通]
hiểu thấu đáo việc gì đó (thành ngữ)
弄懂弄通 đọc là nòng dǒng nòng tōng, nghĩa là hiểu thấu đáo việc gì đó (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[nòng dǒng nòng tōng] [弄 懂 弄 通]
hiểu thấu đáo việc gì đó (thành ngữ)
弄懂弄通 (nòng dǒng nòng tōng) nghĩa là hiểu thấu đáo việc gì đó (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 弄, 懂, 弄, 通 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.