XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

普通 đọc là pǔ tōng, nghĩa là phổ thông; bình thường. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

普通

[pǔ tōng] [普 通]

phổ thông; bình thường; chung

平常的,一般的

我只是普通的学生。

wǒ zhǐ shì pǔ tōng de xué shēng.

Tôi chỉ là một học sinh bình thường.

扔普通垃圾桶里吗?那样不太好。

rēng pǔ tōng lā jī tǒng lǐ ma? nà yàng bú tài hǎo.

Vứt vào thùng rác thường à? Như vậy không tốt lắm.

Trong bài: Thu gom pin cũ tại ký túc xá · 每…都…

他出身于一个普通的工作家庭。

tā chū shēn yú yí gè pǔ tōng de gōng zuò jiā tíng.

Anh ấy xuất thân từ một gia đình công nhân bình thường.

别担心,只是普通感冒,喉咙有点红。

bié dān xīn, zhǐ shì pǔ tōng gǎn mào, hóu lóng yǒu diǎn hóng.

Đừng lo, chỉ là cảm cúm thông thường, họng hơi đỏ.

Trong bài: Mô tả triệu chứng khi khám bệnh

Hỏi đáp về từ 普通

普通 nghĩa là gì?

普通 (pǔ tōng) nghĩa là phổ thông; bình thường. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 普通 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 普, 通 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 普通?

Thường gặp: 普通话 (pǔ tōng huà) – tiếng Phổ thông; 普通人 (pǔ tōng rén) – người bình thường; 普通法 (pǔ tōng fǎ) – thông luật; 普通股 (pǔ tōng gǔ) – cổ phiếu phổ thông; 普通车 (pǔ tōng chē) – tàu địa phương; 普通䴓 (pǔ tōng shī) – (loài chim ở Trung Quốc) chim trèo cây Âu-Á (Sitta europaea).