XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一般 đọc là yī bān, nghĩa là giống; bình thường. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

一般

[yī bān] [一 般]

giống; bình thường; tàm tạm

普通平常;表示差不多一样

我和哥哥一般高。

wǒ hé gē ge yì bān gāo.

Tôi cao bằng anh trai.

thường, đại đa số

通常,大都

我一般七点起床。

wǒ yì bān qī diǎn qǐ chuáng.

Tôi thường dậy lúc bảy giờ.

一般下午四点以后比较方便。

yì bān xià wǔ sì diǎn yǐ hòu bǐ jiào fāng biàn.

Thường thì sau 4 giờ chiều tương đối tiện.

Trong bài: Nếu cần giúp thì cứ gọi · 要是…就…

高铁很少晚点,一般都很准时。

gāo tiě hěn shǎo wǎn diǎn, yì bān dōu hěn zhǔn shí.

Tàu cao tốc rất ít khi trễ giờ, thường rất đúng giờ.

课本上一般不会出现这些词。

kè běn shàng yì bān bú huì chū xiàn zhè xiē cí.

Trong sách giáo khoa thường không xuất hiện những từ này.

Trong bài: Tìm hiểu từ ngữ trên mạng xã hội · 到底

Hỏi đáp về từ 一般

一般 nghĩa là gì?

一般 (yī bān) nghĩa là giống; bình thường. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 一般 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 般 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 一般?

Thường gặp: 一般来说 (yī bān lái shuō) – nói chung; 一般人 (yī bān rén) – người bình thường; 一般性 (yī bān xìng) – chung chung; 一般般 (yī bān bān) – không đặc biệt tốt; 一般原则 (yī bān yuán zé) – nguyên tắc chung; 一般来讲 (yī bān lái jiǎng) – nói chung.