XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

寻常 đọc là xún cháng, nghĩa là thông thường; phổ biến. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

寻常

[xún cháng] [寻 常]

thông thường; phổ biến; bình thường

普通的,一般的

这看似是一件寻常的小事,背后却蕴含着深刻的哲理。

zhè kàn sì shì yí jiàn xún cháng de xiǎo shì, bèi hòu què yùn hán zhe shēn kè de zhé lǐ.

Đây có vẻ là một việc nhỏ bình thường, nhưng đằng sau lại ẩn chứa triết lý sâu sắc.

看了,确实很不寻常。你觉得市场在担心什么?

kàn le, què shí hěn bù xún cháng. nǐ jué de shì chǎng zài dān xīn shén me?

Đã xem, quả thực rất bất thường. Em cảm thấy thị trường đang lo lắng điều gì?

Trong bài: Hiệu lực của định hướng kỳ vọng trong chính sách tiền tệ · 力求

他突如其来的热情让人感觉有些不同寻常。

tā tū rú qí lái de rè qíng ràng rén gǎn jué yǒu xiē bù tóng xún cháng.

Sự nhiệt tình đột ngột của anh ấy khiến người ta cảm thấy có chút khác thường.

她的表现不同寻常,评委们都给出了很高的评价。

tā de biǎo xiàn bù tóng xún cháng, píng wěi men dōu gěi chū le hěn gāo de píng jià.

Biểu hiện của cô ấy khác thường, các giám khảo đều đánh giá rất cao.

Hỏi đáp về từ 寻常

寻常 nghĩa là gì?

寻常 (xún cháng) nghĩa là thông thường; phổ biến. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 寻常 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 寻, 常 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 寻常?

Thường gặp: 不同寻常 (bù tóng xún cháng) – khác thường; 异乎寻常 (yì hū xún cháng) – bất thường; 超乎寻常 (chāo hū xún cháng) – khác thường.