XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不同寻常 đọc là bù tóng xún cháng, nghĩa là khác thường; không bình thường. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

不同寻常【不同尋常】

[bù tóng xún cháng] [BẤT 同 寻 常]

khác thường; không bình thường

与平常不同,形容非常特殊。

这次会议的规模不同寻常,引起了社会各界的关注。

zhè cì huì yì de guī mó bù tóng xún cháng, yǐn qǐ le shè huì gè jiè de guān zhù.

Quy mô hội nghị lần này khác thường, thu hút sự quan tâm của các giới trong xã hội.

Hỏi đáp về từ 不同寻常

不同寻常 nghĩa là gì?

不同寻常 (bù tóng xún cháng) nghĩa là khác thường; không bình thường. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 不同寻常 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 同, 寻, 常 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.