超乎寻常
[chāo hū xún cháng] [超 乎 寻 常]
khác thường; phi thường
超乎寻常 đọc là chāo hū xún cháng, nghĩa là khác thường; phi thường. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chāo hū xún cháng] [超 乎 寻 常]
khác thường; phi thường
超乎寻常 (chāo hū xún cháng) nghĩa là khác thường; phi thường.
Viết lần lượt từng chữ 超, 乎, 寻, 常 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.