XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 乎 đọc là hū, nghĩa là tại; từ. Thuộc bộ Phiệt 丿. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

乎

[hū]

tại; từ; bởi vì

是的,昨天开始后面的字几乎看不清。

shì de, zuó tiān kāi shǐ hòu miàn de zì jī hū kàn bù qīng.

Vâng ạ, từ hôm qua những chữ phía sau hầu như nhìn không rõ.

Trong bài: Đi khám mắt và cắt kính mới · 越来越

多年不见,我几乎不认得他了。

duō nián bú jiàn, wǒ jī hū bú rèn de tā le.

Nhiều năm không gặp, tôi suýt nữa không nhận ra anh ấy.

完全没有,结局有点出乎我的意料呢。

wán quán méi yǒu, jié jú yǒu diǎn chū hū wǒ de yì liào ne.

Hoàn toàn không, kết phim có chút nằm ngoài dự đoán của tớ đấy.

Trong bài: Bàn luận và cảm nhận về bộ phim vừa xem

Hỏi đáp về chữ 乎

乎 nghĩa là gì?

乎 (hū) nghĩa là tại; từ.

Cách viết chữ 乎 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 乎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 乎 thuộc bộ Phiệt (丿).

Chữ 乎 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 似乎 (sì hū) – dường như; 几乎 (jī hū) – hầu như; 在乎 (zài hu) – để ý; 不在乎 (bù zài hu) – không quan tâm; 合乎 (hé hū) – phù hợp với; 不亦乐乎 (bù yì lè hū) – nghĩa đen: chẳng phải vui sao? (trích Khổng Tử).