XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

几乎 đọc là jī hū, nghĩa là hầu như; gần như. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

几乎

[jī hū] [几 乎]

hầu như; gần như; hầu hết

表示接近某种程度或结果

这本书的内容我几乎全忘了。

zhè běn shū de nèi róng wǒ jī hū quán wàng le.

Nội dung cuốn sách này tôi gần như quên hết rồi.

是的,昨天开始后面的字几乎看不清。

shì de, zuó tiān kāi shǐ hòu miàn de zì jī hū kàn bù qīng.

Vâng ạ, từ hôm qua những chữ phía sau hầu như nhìn không rõ.

Trong bài: Đi khám mắt và cắt kính mới · 越来越

多年不见,我几乎不认得他了。

duō nián bú jiàn, wǒ jī hū bú rèn de tā le.

Nhiều năm không gặp, tôi suýt nữa không nhận ra anh ấy.

只要按时检查,几乎不需要额外花钱。

zhǐ yào àn shí jiǎn chá, jī hū bù xū yào é wài huā qián.

Chỉ cần kiểm tra đúng hạn, hầu như không cần tốn thêm tiền.

Trong bài: Nhà thông minh là một trong những tiện ích hiện đại · ……之一

Hỏi đáp về từ 几乎

几乎 nghĩa là gì?

几乎 (jī hū) nghĩa là hầu như; gần như. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 几乎 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 几, 乎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 几乎?

Thường gặp: 几乎不 (jī hū bù) – hầu như không; 几乎完全 (jī hū wán quán) – gần như hoàn toàn.