超凡
[chāo fán] [超 凡]
khác thường; cực kỳ (tốt)
她在剧中饰演一位超凡脱俗的仙女。
tā zài jù zhōng shì yǎn yí wèi chāo fán tuō sú de xiān nǚ.Cô ấy đóng vai một nàng tiên thoát tục trong phim.
超凡 đọc là chāo fán, nghĩa là khác thường; cực kỳ (tốt). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chāo fán] [超 凡]
khác thường; cực kỳ (tốt)
她在剧中饰演一位超凡脱俗的仙女。
tā zài jù zhōng shì yǎn yí wèi chāo fán tuō sú de xiān nǚ.Cô ấy đóng vai một nàng tiên thoát tục trong phim.
超凡 (chāo fán) nghĩa là khác thường; cực kỳ (tốt).
Viết lần lượt từng chữ 超, 凡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.