不凡
[bù fán] [BẤT 凡]
khác thường; không tầm thường
他在平凡的岗位上做出了不凡的业绩。
tā zài píng fán de gǎng wèi shàng zuò chū le bù fán de yè jì.Anh ấy đã tạo nên thành tích phi thường ở một vị trí bình thường.
不凡 đọc là bù fán, nghĩa là khác thường; không tầm thường. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bù fán] [BẤT 凡]
khác thường; không tầm thường
他在平凡的岗位上做出了不凡的业绩。
tā zài píng fán de gǎng wèi shàng zuò chū le bù fán de yè jì.Anh ấy đã tạo nên thành tích phi thường ở một vị trí bình thường.
不凡 (bù fán) nghĩa là khác thường; không tầm thường.
Viết lần lượt từng chữ 不, 凡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 自命不凡 (zì mìng bù fán) – tự cho mình không tầm thường.