出尖 đọc là chū jiān, nghĩa là khác thường; nổi bật. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 出尖
出尖 nghĩa là gì?
出尖 (chū jiān) nghĩa là khác thường; nổi bật.
Cách viết 出尖 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 出, 尖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 出尖?
Thường gặp: 出尖儿 (chū jiān r) – biến thể er hoá của 出尖 (chū jiān).