另类
[lìng lèi] [另 类]
khác thường; thay thế; tiên phong
另类 đọc là lìng lèi, nghĩa là khác thường; thay thế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
另类 (lìng lèi) nghĩa là khác thường; thay thế.
Viết lần lượt từng chữ 另, 类 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 另类医疗 (lìng lèi yī liáo) – y học thay thế.