XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

另类 đọc là lìng lèi, nghĩa là khác thường; thay thế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 另类

另类 nghĩa là gì?

另类 (lìng lèi) nghĩa là khác thường; thay thế.

Cách viết 另类 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 另, 类 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 另类?

Thường gặp: 另类医疗 (lìng lèi yī liáo) – y học thay thế.