XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一般人 đọc là yī bān rén, nghĩa là người bình thường. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

一般人

[yī bān rén] [一 般 NHÂN]

người bình thường

这种剧烈的疼痛一般人很难忍下来。

zhè zhǒng jù liè de téng tòng yì bān rén hěn nán rěn xià lái.

Cơn đau dữ dội thế này người bình thường khó mà chịu đựng được.

这家小剧场的位置非常隐蔽,一般人很难找到。

zhè jiā xiǎo jù chǎng de wèi zhì fēi cháng yǐn bì, yì bān rén hěn nán zhǎo dào.

Vị trí của nhà hát nhỏ này rất kín đáo, người bình thường rất khó tìm thấy.

Hỏi đáp về từ 一般人

一般人 nghĩa là gì?

一般人 (yī bān rén) nghĩa là người bình thường.

Cách viết 一般人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 般, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.