凡夫
[fán fū] [凡 夫]
người bình thường; chàng trai bình thường; người phàm
我们都是凡夫俗子,难免有七情六欲。
wǒ men dōu shì fán fū sú zǐ, nán miǎn yǒu qī qíng liù yù.Chúng ta đều là kẻ phàm phu tục tử, khó tránh khỏi thất tình lục dục.
凡夫 đọc là fán fū, nghĩa là người bình thường; chàng trai bình thường. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fán fū] [凡 夫]
người bình thường; chàng trai bình thường; người phàm
我们都是凡夫俗子,难免有七情六欲。
wǒ men dōu shì fán fū sú zǐ, nán miǎn yǒu qī qíng liù yù.Chúng ta đều là kẻ phàm phu tục tử, khó tránh khỏi thất tình lục dục.
凡夫 (fán fū) nghĩa là người bình thường; chàng trai bình thường.
Viết lần lượt từng chữ 凡, 夫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 凡夫俗子 (fán fū sú zǐ) – người thường.