俗人
[sú rén] [俗 NHÂN]
người bình thường; người thế tục (tức không phải tu sĩ)
这种超然的心境绝非俗人所能理解。
zhè zhǒng chāo rán de xīn jìng jué fēi sú rén suǒ néng lǐ jiě.Tâm cảnh siêu phàm này tuyệt đối không phải người trần tục có thể hiểu được.
俗人 đọc là sú rén, nghĩa là người bình thường; người thế tục (tức không phải tu sĩ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[sú rén] [俗 NHÂN]
người bình thường; người thế tục (tức không phải tu sĩ)
这种超然的心境绝非俗人所能理解。
zhè zhǒng chāo rán de xīn jìng jué fēi sú rén suǒ néng lǐ jiě.Tâm cảnh siêu phàm này tuyệt đối không phải người trần tục có thể hiểu được.
俗人 (sú rén) nghĩa là người bình thường; người thế tục (tức không phải tu sĩ).
Viết lần lượt từng chữ 俗, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.