常人
[cháng rén] [常 NHÂN]
người bình thường
指普通的、没有特殊能力或地位的人。
他具备常人所没有的毅力和耐力。
tā jù bèi cháng rén suǒ méi yǒu de yì lì hé nài lì.Anh ấy có sự kiên trì và sức chịu đựng mà người bình thường không có.
常人 đọc là cháng rén, nghĩa là người bình thường. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cháng rén] [常 NHÂN]
người bình thường
指普通的、没有特殊能力或地位的人。
他具备常人所没有的毅力和耐力。
tā jù bèi cháng rén suǒ méi yǒu de yì lì hé nài lì.Anh ấy có sự kiên trì và sức chịu đựng mà người bình thường không có.
常人 (cháng rén) nghĩa là người bình thường. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 常, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.