凡人
[fán rén] [凡 NHÂN]
người bình thường; phàm nhân; người trần
他不过是个凡人,同样会犯错误。
tā bú guò shì gè fán rén, tóng yàng huì fàn cuò wù.Anh ấy chẳng qua chỉ là người phàm, cũng sẽ mắc sai lầm.
凡人 đọc là fán rén, nghĩa là người bình thường; phàm nhân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fán rén] [凡 NHÂN]
người bình thường; phàm nhân; người trần
他不过是个凡人,同样会犯错误。
tā bú guò shì gè fán rén, tóng yàng huì fàn cuò wù.Anh ấy chẳng qua chỉ là người phàm, cũng sẽ mắc sai lầm.
凡人 (fán rén) nghĩa là người bình thường; phàm nhân.
Viết lần lượt từng chữ 凡, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.