XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Hình minh hoạ bộ 穴 — hang, lỗ

Bộ thủ số 116 · 5 nét

穴Huyệt

hang, lỗ

Cốt lõiGặp trong 18 chữ HSK🏠 Nhà cửa & đường đi
Bính âm
xué
Hán Việt
Huyệt
Số nét
5
Khang Hy
#116
Phía trênLinh hoạt

Thứ tự nét

Mẹo nhớ

Mái che phía trên, hai nét tỏa xuống như cửa hang; chui qua cửa là gặp khoảng rỗng bên trong.

Đoán nghĩa chữ lạ

Chữ có 穴 thường liên quan tới hang, lỗ, không gian kín hoặc xuyên qua: 穴 窟 窝 穿.

Nguồn gốc hình chữ

Chữ tượng hình một hang đất có mái và khoảng rỗng bên trong.

Chữ ví dụ bấm để xem từ vựng

Chữ HSK có bộ này 18 chữ · dễ → khó

Thu gọn

HSK 1 · 1 chữ

HSK 2 · 1 chữ

HSK 3 · 1 chữ

HSK 4 · 4 chữ

HSK 6 · 4 chữ

HSK 7 · 5 chữ

Khác · 2 chữ

Dễ nhầm với cách phân biệt