XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 窑 đọc là yáo, nghĩa là lò nung; lò nướng. Thuộc bộ Huyệt 穴. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

窑【窯】

[yáo]

1.lò nung; lò nướng; mỏ than

烧制陶瓷砖瓦的设施或煤矿坑道

工人们正在窑里烧制精美的陶瓷器皿。

gōng rén men zhèng zài yáo lǐ shāo zhì jīng měi de táo cí qì mǐn.

Những người thợ đang nung các đồ dùng gốm sứ tinh xảo trong lò.

2.nhà hầm (nhà khoét vào vách đất ở vùng tây bắc Trung Quốc)

黄土高原地区在土坡上挖成的住人的洞穴

陕北的老乡至今还习惯住在土窑里。

shǎn běi de lǎo xiāng zhì jīn hái xí guàn zhù zài tǔ yáo lǐ.

Bà con Thiểm Bắc đến nay vẫn quen sống trong nhà hầm bằng đất.

山坡上整齐地排列着几孔窑洞。

shān pō shàng zhěng qí dì pái liè zhe jǐ kǒng yáo dòng.

Trên sườn núi xếp ngay ngắn vài gian nhà hang.

这件瓷器是仿宋代名窑风格制作的。

zhè jiàn cí qì shì fǎng sòng dài míng yáo fēng gé zhì zuò de.

Đồ sứ này được chế tác phỏng theo phong cách các lò gốm nổi tiếng thời Tống.

Hỏi đáp về chữ 窑

窑 nghĩa là gì?

窑 (yáo) nghĩa là lò nung; lò nướng. Đây là chữ thuộc HSK 9.

Cách viết chữ 窑 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 窑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 窑 thuộc bộ Huyệt (穴).

Chữ 窑 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 土窑 (tǔ yáo) – lò đất; 砖窑 (zhuān yáo) – lò gạch; 窑场 (yáo cháng) – lò sứ thời Nguyên (dưới sự quản lý của triều đình); 窑姐 (yáo jiě) – (phương ngữ) gái mại dâm; 窑子 (yáo zi) – (cũ) nhà thổ hạng thấp; 窑洞 (yáo dòng) – yaodong (một loại nhà hang động ở Cao nguyên Hoàng Thổ, tây bắc Trun….